Thiết bị cắt sét AC DS500E-320 (1P, Type 1+2, 50kA+200kA)
- Thiết bị triệt xung điện áp AC 1P (1 cực L hoặc N) Type 1+2
- Điện áp Un 230V, Uc 320V, TOV 440V
- Công nghệ Varistor năng lượng cao và cầu chì nhiệt ngắt mạch
- Dòng cắt xung trực tiếp (10/350µs) Iimp 50kA
- Dòng xả xung lan truyền định mức 50kA, tối đa Imax 200kA (8/20µs)
- Dòng rò <3mA, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 50kA
- Năng lượng riêng W/R 625kJ/ohm
- Kiểu bảo vệ L-G, L-N hoặc N-G
- Cấp bảo vệ Up 1,8kV
- Chỉ báo tình trạng hoạt động của thiết bị và tiếp điểm kết nối báo động từ xa
- Lắp đặt trên din-ray, nối tiếp song song mạng điện
- Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, EAC
Thông Số Kỹ Thuật : DS504E-320/G Hướng dẫn Download Catolog :DS500E_320
Thông Số Kỹ Thuật |
|
| Model | DS500E_320 |
| Type của thiết bị (theo IEC 61643-11) | Type 1+2 |
| Cực được bảo vệ (Pole) | 1P (L/N) |
| Hệ thống điện | 230/400 Vac |
| Điện áp mức -Un | 230 Vac |
| Điện áp hoạt động tối đa (L-N) – Uc | 320 Vac |
| Quá áp tạm thời đặc tính 5 giây-chịu được – UT | 335 Vac |
| Quá áp tạm thời đặc tính 120 mn-ngắt kết nối – UT | 440 Vac |
| Dòng rò nối đất – Ipe | < 3 mA |
| Dòng phóng theo – If | không |
| Khả năng cắt dòng xung lan truyền định mức ( 8/20μs) – In | 50 kA |
| Khả năng cắt dòng xung tối đa (8/20μs) – Imax | 200 kA |
| Dòng cắt xung trực tiếp (10/350μs) – limp | 50 kA |
| Dòng ngắn mạch – (Isccr) | 50 kA |
| Kiểu kết nối | L-G, L-N và N-G |
| Cấp bảo vệ tại In (8/20μs) – Up | 1.8 kV |
| Năng lượng riêng mỗi cực (10/350μs) – W/R | 625 kJ/ohm |
| Bảo vệ ngắn mạch bên trong | không |
| Cầu chì nhiệt ngắt mạch | có |
| Phần tử bảo vệ bên trong | MOV |
| Cấu hình | 1P (L/N) |
| Kết nối đến mạng điện | siết ốc : 6-35 mm² |
| Hình dạng | module nguyên khối |
| Kiểu lắp đặt | Lắp trên ray 35 mm (EN60715) |
| Chất liệu vỏ thiết bị | Thermoplastic UL94-V0 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 / +85 °C |
| Chế độ an toàn | Ngắt kết nối khỏi nguồn điện AC |
| Báo hiệu tình trang hoạt động | 1 chỉ thị màu bên ngoài module |
| Báo hiệu kết nối báo động từ xa | Có – tiếp điểm kết nối bên ngoài |
| Kích thước | xem sơ đồ |
| Ngắt kết nối nhiệt | bên trong |
| Báo lỗi tiếp đất | Kiểu “S” hoặc delayed |
| Cầu chì kết hợp | Loại gG – 500 A |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | IEC 61643-11 / EN 61643-11 |
| Chứng nhận | EAC |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.